Ty ren xi mạ kẽm

Hiển thị 1–30 của 98 kết quả

Mô tả về Thanh ren ty ren mạ kẽm

Sản phẩm được biết đến là thanh ren, hay còn gọi là ty ren, thường được sử dụng chung với đai ốc trong quá trình thi công và lắp ráp công trình. Có hình dạng thẳng và chiều dài dao động từ 1m đến 3m, ty ren có khả năng chịu sức căng và áp lực cực kỳ cao, điều này khiến cho việc liên kết các cấu trúc trở nên vô cùng an toàn.

Ty ren mạ kẽm
Ty răng mạ kẽm

Tên gọi của ty ren mạ kẽm

Các sản phẩm thanh ren mạ kẽm, còn được biết đến với các tên gọi khác như ty ren, ty răng thép, ty treo, ty treo trần, hay ty treo máng cáp đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong việc xây dựng công trình, đặc biệt là khi lắp đặt hệ thống điện nước, hệ thống điều hòa và hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà cao tầng cũng như hệ thống nhà xưởng. Sự ứng dụng của thanh ren trong xây dựng các công trình dân dụng là không thể phủ nhận

Thông số kĩ thuật của ty ren

Kích thước của thanh ren thường dao động từ 1-3m, với đường kính theo tiêu chuẩn DIN 975 từ M6 đến M42.

Thanh ren được phân loại thành nhiều cấp bền khác nhau như 3.6,4.6,4.8,5.6,6.8 và 8.8 tương ứng với khả năng chịu tải khác nhau.

Thanh ren và phụ kiện
Thanh ren và phụ kiện

Phân loại ty ren theo bề mặt

Ty ren cấp bền 4.8 khả năng chịu lực kéo tối thiểu là 4000kg/cm2.

Ty ren cấp bền 5.6 khả năng chịu lực kéo tối thiểu là 5000kg/cm2.

Ty ren cấp bền 8.8: khả năng chịu lực lớn, tối thiểu là 8000kg/cm2.

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng khả năng chịu đựng điều kiện môi trường ngoài trời khá tốt

Ty ren nhuộm đen thường dùng với những ty ren có cấp bền 8.8.

Ty ren cường lực

Ty răng m14 cường lực 8.8

38.000,00 

Ty ren inox

Ty ren 30 LY*1M

554.040,00 

Ty ren inox

Ty ren 27 LY*1M

476.008,00 

Ty ren inox

Ty ren 24 LY*1M

293.058,00 

Ty ren inox

Ty ren 22 LY*1M

276.072,00 

Ty ren inox

Ty ren 20 LY*1M

199.746,00 

Ty ren inox

Ty ren 18 LY*1M

155.569,00 

Ty ren inox

Ty ren 16 LY*1M

123.055,00 

Ty ren inox

Ty ren 14 LY*1M

94.916,00 

Ty ren inox

Ty ren 12 LY*1M

64.881,00 

Ty ren inox

Ty ren 10 LY*1M

44.032,00 

Ty ren inox

Ty ren 8 LY*1M

26.783,00 

Ty ren inox

Ty ren 6 LY*1M

16.738,00 

Ty ren inox

Ty ren 24 LY*1M

172.044,00 

Ty ren inox

Ty ren 22 LY*1M

138.780,00 

Ty ren inox

Ty ren 20 LY*1M

116.640,00 

Ty ren inox

Ty ren 18 LY*1M

92.583,00 

Ty ren inox

Ty ren 16 LY*1M

71.733,00 

Ty ren inox

Ty ren 14 LY*1M

53.946,00 

Ty ren inox

Ty ren 12LY*1M

38.053,00 

Ty ren inox

Ty ren 10LY*1M

26.681,00 

Ty ren inox

Ty ren 8LY*1M

16.767,00 

Ty ren inox

Ty ren 6LY*1M

10.512,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 30LY*1M

355.818,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 27LY*1M

288.921,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 24LY*1M

218.744,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 22LY*1M

188.374,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 20LY*1M

154.925,00 

Ty ren mạ kẽm nhúng nóng

Ty ren 18LY*1M

123.531,00 

Ty ren inox

Ty ren 16LY*1M

99.950,00